Chữ 端: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
端
- Nghĩa
- mép, đầu mút
- Âm Hán Việt
- đoan
- Âm On
- タン tan
- Âm Kun
- はし hashi、は ha、はた hata
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 立 bộ lập
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はし。ものの さきっぽ。
- Tiếng Anh
- edge, end
- Tiếng Hàn
- 끝, 가장자리 (단)
- Tiếng Trung
- 边、端
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
タン tan · âm On
極端
cực đoan
その 考えは 極端です。
Suy nghĩ đó quá cực đoan.
はし hashi · âm Kun
端
mép
紙の 端を きれいに そろえます。
Tôi xếp mép giấy cho đều.
は ha · âm Kun · ít gặp
半端
dở dang, lẻ
半端な 数が 残りました。
Còn dư một số lẻ.
はた hata · âm Kun
道端
vệ đường
道端に 小さな 花が さいて います。
Bên vệ đường có bông hoa nhỏ.
Tập viết chữ 端 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 端 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.