Chữ 沼: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
沼
- Nghĩa
- đầm lầy
- Âm Hán Việt
- chiểu
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- ぬま numa
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ぬま。どろの おおい いけ。
- Tiếng Anh
- swamp, marsh
- Tiếng Hàn
- 늪 (소)
- Tiếng Trung
- 沼泽
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On · ít gặp
湖沼
hồ đầm
湖沼の 生き物を 調べます。
Chúng em tìm hiểu sinh vật hồ đầm.
ぬま numa · âm Kun
沼
đầm lầy
森の おくに 沼が あります。
Sâu trong rừng có một cái đầm.
Tập viết chữ 沼 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 沼 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.