Chữ 繁: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
繁
- Nghĩa
- um tùm, thịnh vượng
- Âm Hán Việt
- phồn (bàn)
- Âm On
- ハン han
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 繁
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しげる。さかえる。
- Tiếng Anh
- thrive, grow thick
- Tiếng Hàn
- 무성하다, 번성하다 (번)
- Tiếng Trung
- 繁茂、繁荣
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハン han · âm On
繁栄
phồn vinh
港町として 繁栄しました。
Nơi này từng phồn vinh với tư cách thành phố cảng.
Tập viết chữ 繁 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 繁 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.