Chữ 販: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
販
- Nghĩa
- bán hàng
- Âm Hán Việt
- phán (phiến)
- Âm On
- ハン han
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 貝 bộ bối
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ものを うる。
- Tiếng Anh
- sell
- Tiếng Hàn
- 팔다 (판)
- Tiếng Trung
- 贩卖、销售 (贩)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハン han · âm On
販売
bán hàng
文化祭で パンを 販売します。
Ngày hội trường chúng em bán bánh mì.
Tập viết chữ 販 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 販 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.