Chữ 波: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
波
- Nghĩa
- sóng
- Âm Hán Việt
- ba
- Âm On
- ハ ha
- Âm Kun
- なみ nami
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なみ。
- Tiếng Anh
- wave
- Tiếng Hàn
- 물결, 파도 (파)
- Tiếng Trung
- 波浪
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハ ha · âm On
電波
sóng điện
山では 電波が 弱いです。
Trên núi sóng yếu.
なみ nami · âm Kun
波
sóng
今日は 海の 波が 高いです。
Hôm nay sóng biển cao.
Tập viết chữ 波 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 波 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.