Chữ 涯: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
涯
- Nghĩa
- tận cùng, bờ
- Âm Hán Việt
- nhai
- Âm On
- ガイ gai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はて。おわりの ところ。
- Tiếng Anh
- end, limit
- Tiếng Hàn
- 끝, 한계 (애)
- Tiếng Trung
- 尽头、边际
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガイ gai · âm On · ít gặp
生涯
cả đời
生涯 わすれない 思い出です。
Đây là kỷ niệm cả đời không quên.
Tập viết chữ 涯 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 涯 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.