Chữ 淑: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
淑
- Nghĩa
- nết na, hiền thục
- Âm Hán Việt
- thục
- Âm On
- シュク shuku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しとやかで ひんが よい。
- Tiếng Anh
- graceful, ladylike
- Tiếng Hàn
- 얌전하다, 정숙하다 (숙)
- Tiếng Trung
- 贤淑、淑女
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュク shuku · âm On · ít gặp
淑女
quý bà
紳士淑女の みなさま。
Kính thưa quý ông quý bà.
Tập viết chữ 淑 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 淑 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.