Chữ 深: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
深
- Nghĩa
- sâu
- Âm Hán Việt
- thâm
- Âm On
- シン shin
- Âm Kun
- ふか(い) fukai、ふか(まる) fukamaru、ふか(める) fukameru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふかい。
- Tiếng Anh
- deep
- Tiếng Hàn
- 깊다 (심)
- Tiếng Trung
- 深
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シン shin · âm On
深海
biển sâu
深海の 魚を しらべます。
Tôi tìm hiểu về cá biển sâu.
ふか(い) fukai · âm Kun
深い
sâu
この 池は とても 深いです。
Cái ao này rất sâu.
ふか(まる) fukamaru · âm Kun
深まる
sâu thêm, đậm thêm
山の 秋が 深まりました。
Mùa thu trên núi đã vào độ đậm.
ふか(める) fukameru · âm Kun
深める
làm cho sâu sắc thêm
友だちとの なかを 深めます。
Tôi làm tình bạn thêm sâu sắc.
Tập viết chữ 深 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 深 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.