Dino Kids

Chữ 添: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

添

Nghĩa
kèm theo, thêm vào
Âm Hán Việt
thiêm
Âm On
テン ten
Âm Kun
そ(える) soeru、そ(う) sou
Số nét
11 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 11 nét của chữ 添, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
そえる。そばに つける。
Tiếng Anh
add, attach
Tiếng Hàn
곁들이다, 덧붙이다 (첨)
Tiếng Trung
添加、附上

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

テン ten · âm On · ít gặp

そ(える) soeru · âm Kun

そ(う) sou · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 添 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 添 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.