Chữ 添: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
添
- Nghĩa
- kèm theo, thêm vào
- Âm Hán Việt
- thiêm
- Âm On
- テン ten
- Âm Kun
- そ(える) soeru、そ(う) sou
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- そえる。そばに つける。
- Tiếng Anh
- add, attach
- Tiếng Hàn
- 곁들이다, 덧붙이다 (첨)
- Tiếng Trung
- 添加、附上
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テン ten · âm On · ít gặp
添付
đính kèm
写真を 添付します。
Tôi đính kèm ảnh.
そ(える) soeru · âm Kun
添える
kèm theo
花に カードを 添えます。
Tôi kèm tấm thiệp với bó hoa.
そ(う) sou · âm Kun · ít gặp
添う
đi kèm bên
母に 添って 歩きます。
Tôi đi sát bên mẹ.
Tập viết chữ 添 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 添 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.