Chữ 疲: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
疲
- Nghĩa
- mệt
- Âm Hán Việt
- bì
- Âm On
- ヒ hi
- Âm Kun
- つか(れる) tsukareru
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 疒 bộ nạch
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つかれる。
- Tiếng Anh
- tired
- Tiếng Hàn
- 지치다, 피곤하다 (피)
- Tiếng Trung
- 疲劳、累
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヒ hi · âm On · ít gặp
疲労
mệt mỏi
疲労が たまって います。
Mệt mỏi đang chồng chất.
つか(れる) tsukareru · âm Kun
疲れる
mệt
走って とても 疲れました。
Chạy xong tôi rất mệt.
Tập viết chữ 疲 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 疲 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.