Chữ 鼻: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鼻
- Nghĩa
- mũi
- Âm Hán Việt
- tỵ
- Âm On
- ビ bi
- Âm Kun
- はな hana
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 鼻 bộ tỵ
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はな。
- Tiếng Anh
- nose
- Tiếng Hàn
- 코 (비)
- Tiếng Trung
- 鼻子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ビ bi · âm On
耳鼻科
khoa tai mũi họng
耳鼻科で 見て もらいます。
Tôi đi khám khoa tai mũi họng.
はな hana · âm Kun
鼻
mũi
かぜで 鼻が つまりました。
Bị cảm nên tôi ngạt mũi.
Tập viết chữ 鼻 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鼻 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.