Chữ 湧: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
湧
- Nghĩa
- trào ra, nảy ra
- Âm Hán Việt
- dũng
- Âm On
- ユウ yuu
- Âm Kun
- わ(く) waku
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- わく。みずが わきでる。
- Tiếng Anh
- gush, spring up
- Tiếng Hàn
- 솟다, 솟아나다 (용)
- Tiếng Trung
- 涌出、涌现 (涌)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ユウ yuu · âm On · ít gặp
湧出
phun trào ra
温泉が 湧出します。
Suối nước nóng phun lên.
わ(く) waku · âm Kun · ít gặp
湧く
trào lên, nảy ra
新しい 考えが 湧きます。
Ý nghĩ mới trào lên trong đầu.
Tập viết chữ 湧 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 湧 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.