Chữ 貼: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
貼
- Nghĩa
- dán
- Âm Hán Việt
- thiếp
- Âm On
- チョウ chou
- Âm Kun
- は(る) haru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 貝 bộ bối
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はる。のりで くっつける。
- Tiếng Anh
- stick, paste
- Tiếng Hàn
- 붙이다 (첩)
- Tiếng Trung
- 贴
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チョウ chou · âm On · ít gặp
貼付
dán lên
写真を 貼付します。
Tôi dán ảnh vào.
は(る) haru · âm Kun
貼る
dán
かべに ポスターを 貼ります。
Tôi dán áp phích lên tường.
Tập viết chữ 貼 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 貼 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.