Dino Kids

Chữ 湿: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

湿

Nghĩa
ẩm, ướt
Âm Hán Việt
thấp (chập, sấp)
Âm On
シツ shitsu
Âm Kun
しめ(る) shimeru、しめ(す) shimesu
Số nét
12 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 8 · hết THCS
Dạng cũ
濕

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 湿, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
しめる。しめりけ。
Tiếng Anh
damp, humid
Tiếng Hàn
축축하다, 습하다 (습)
Tiếng Trung
潮湿、湿

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

シツ shitsu · âm On

しめ(る) shimeru · âm Kun

しめ(す) shimesu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 湿 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 湿 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.