Chữ 虐: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
虐
- Nghĩa
- tàn ác, ngược đãi
- Âm Hán Việt
- ngược
- Âm On
- ギャク gyaku
- Âm Kun
- しいた(げる) shiitageru
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 虍 bộ hô
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- むごく あつかう。いじめる。
- Tiếng Anh
- cruel, abuse
- Tiếng Hàn
- 학대하다, 괴롭히다 (학)
- Tiếng Trung
- 残酷、虐待
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ギャク gyaku · âm On · ít gặp
虐待
ngược đãi
動物の 虐待を なくします。
Chúng ta xoá bỏ việc ngược đãi động vật.
しいた(げる) shiitageru · âm Kun · ít gặp
虐げる
áp bức
虐げられた 人々の 話です。
Đây là chuyện về những người bị áp bức.
Tập viết chữ 虐 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 虐 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.