Chữ 満: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
満
- Nghĩa
- đầy
- Âm Hán Việt
- mãn
- Âm On
- マン man
- Âm Kun
- み(ちる) michiru、み(たす) mitasu
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 4 · lớp 4
- Dạng cũ
- 滿
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いっぱいに なる。みちる。
- Tiếng Anh
- full
- Tiếng Hàn
- 가득 차다 (만)
- Tiếng Trung
- 满
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
マン man · âm On
満足
hài lòng
今回の 結果に 満足して います。
Tôi hài lòng với kết quả lần này.
み(ちる) michiru · âm Kun · ít gặp
満ちる
đầy lên
月が 満ちて 夜が 明るいです。
Trăng tròn nên đêm sáng.
み(たす) mitasu · âm Kun · ít gặp
満たす
đổ đầy
コップに 水を 満たします。
Tôi rót đầy cốc nước.
Tập viết chữ 満 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 満 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.