Chữ 類: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
類
- Nghĩa
- loại, loài
- Âm Hán Việt
- loại
- Âm On
- ルイ rui
- Âm Kun
- たぐ(い) tagui
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 頁 bộ hiệt
- Level
- Level 4 · lớp 4
- Dạng cũ
- 類
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なかま。しゅるい。
- Tiếng Anh
- kind, type
- Tiếng Hàn
- 종류, 무리 (류·유)
- Tiếng Trung
- 种类、类 (类)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ルイ rui · âm On
人類
loài người
人類は むかしから 火を 使います。
Loài người dùng lửa từ xa xưa.
たぐ(い) tagui · âm Kun · ít gặp
類い
loại, hạng
見た ことの ない 類いの 品です。
Đây là loại đồ tôi chưa từng thấy.
Tập viết chữ 類 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 類 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.