Dino Kids

Chữ 滞: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

滞

Nghĩa
ứ đọng, lưu lại
Âm Hán Việt
trệ
Âm On
タイ tai
Âm Kun
とどこお(る) todokooru
Số nét
13 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 8 · hết THCS
Dạng cũ
滯

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 滞, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
とどこおる。とどまる。
Tiếng Anh
stagnate, stay
Tiếng Hàn
막히다, 머무르다 (체)
Tiếng Trung
停滞、滞留

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

タイ tai · âm On · ít gặp

とどこお(る) todokooru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 滞 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 滞 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.