Chữ 脅: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
脅
- Nghĩa
- đe doạ
- Âm Hán Việt
- hiếp
- Âm On
- キョウ kyou
- Âm Kun
- おびや(かす) obiyakasu、おど(す) odosu、おど(かす) odokasu
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おどす。こわがらせる。
- Tiếng Anh
- threaten
- Tiếng Hàn
- 위협하다, 겁주다 (협)
- Tiếng Trung
- 威胁、吓唬 (胁)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キョウ kyou · âm On · ít gặp
脅威
mối đe doạ
台風は 大きな 脅威です。
Bão là mối đe doạ lớn.
おびや(かす) obiyakasu · âm Kun · ít gặp
脅かす
đe doạ
森の 動物を 脅かします。
Nó đe doạ các loài thú trong rừng.
おど(す) odosu · âm Kun · ít gặp
脅す
doạ nạt
人を 脅しては いけません。
Không được doạ nạt người khác.
おど(かす) odokasu · âm Kun · ít gặp
脅かす
làm cho giật mình
後ろから 脅かして わらいました。
Tôi doạ từ phía sau rồi cười.
Tập viết chữ 脅 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 脅 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.