Dino Kids

Chữ 漂: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

漂

Nghĩa
trôi nổi, phảng phất
Âm Hán Việt
phiêu (phiếu)
Âm On
ヒョウ hyou
Âm Kun
ただよ(う) tadayou
Số nét
14 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 14 nét của chữ 漂, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ただよう。うかんで ながれる。
Tiếng Anh
drift, float
Tiếng Hàn
떠다니다, 감돌다 (표)
Tiếng Trung
漂浮、飘荡

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヒョウ hyou · âm On · ít gặp

ただよ(う) tadayou · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 漂 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 漂 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.