Dino Kids

Chữ 絞: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

絞

Nghĩa
vắt, siết
Âm Hán Việt
giảo (hào)
Âm On
コウ kou
Âm Kun
しぼ(る) shiboru、し(める) shimeru、し(まる) shimaru
Số nét
12 nét
Bộ thủ
糸 bộ mịch
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 絞, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
しぼる。しめる。
Tiếng Anh
wring, tighten
Tiếng Hàn
짜다, 조이다 (교)
Tiếng Trung
拧、勒紧 (绞)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

しぼ(る) shiboru · âm Kun

し(める) shimeru · âm Kun · ít gặp

し(まる) shimaru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 絞 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 絞 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.