Chữ 漸: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
漸
- Nghĩa
- dần dần
- Âm Hán Việt
- tiệm (tiêm, tiềm)
- Âm On
- ゼン zen
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すこしずつ。だんだん。
- Tiếng Anh
- gradually
- Tiếng Hàn
- 차츰, 점점 (점)
- Tiếng Trung
- 逐渐、渐渐 (渐)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゼン zen · âm On · ít gặp
漸進
tiến dần
漸進的に 直します。
Người ta sửa dần từng bước.
Tập viết chữ 漸 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 漸 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.