Chữ 激: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
激
- Nghĩa
- dữ dội, mạnh
- Âm Hán Việt
- kích
- Âm On
- ゲキ geki
- Âm Kun
- はげ(しい) hageshii
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はげしい。
- Tiếng Anh
- fierce, strong
- Tiếng Hàn
- 세차다, 격하다 (격)
- Tiếng Trung
- 激烈、猛烈
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゲキ geki · âm On
感激
cảm động
手紙を 読んで 感激しました。
Đọc thư xong tôi rất cảm động.
はげ(しい) hageshii · âm Kun
激しい
dữ dội
夕方から 激しい 雨が ふりました。
Từ chiều mưa rất to.
Tập viết chữ 激 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 激 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.