Chữ 瀬: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
瀬
- Nghĩa
- chỗ nước nông, ghềnh
- Âm Hán Việt
- lại
- Âm On
- —
- Âm Kun
- せ se
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 瀨
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かわの あさい ところ。はやせ。
- Tiếng Anh
- shallows, rapids
- Tiếng Hàn
- 여울, 얕은 곳 (뢰)
- Tiếng Trung
- 浅滩、急流 (濑)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
せ se · âm Kun
浅瀬
chỗ sông cạn
浅瀬を 歩いて わたります。
Tôi lội qua chỗ sông cạn.
Tập viết chữ 瀬 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 瀬 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.