Chữ 熟: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
熟
- Nghĩa
- chín, thành thạo
- Âm Hán Việt
- thục
- Âm On
- ジュク juku
- Âm Kun
- う(れる) ureru
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 火 bộ hỏa
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くだものが うれる。じゅうぶんに なれる。
- Tiếng Anh
- ripe, skilled
- Tiếng Hàn
- 익다, 무르익다 (숙)
- Tiếng Trung
- 成熟、熟练
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュク juku · âm On
熟語
từ ghép Hán tự
漢字の 熟語を 覚えます。
Tôi học từ ghép Hán tự.
う(れる) ureru · âm Kun
熟れる
chín
かきの 実が 熟れました。
Quả hồng đã chín.
Tập viết chữ 熟 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 熟 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.