Chữ 狩: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
狩
- Nghĩa
- săn, đi hái lượm
- Âm Hán Việt
- thú
- Âm On
- シュ shu
- Âm Kun
- か(る) karu、か(り) kari
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 犬 bộ khuyển
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かり。けものや かいを とる。
- Tiếng Anh
- hunt, gather
- Tiếng Hàn
- 사냥하다, 캐다 (수)
- Tiếng Trung
- 打猎、采集
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュ shu · âm On · ít gặp
狩りょう
săn bắn
むかしの 狩りょうを 学びます。
Chúng em học về việc săn bắn thời xưa.
か(る) karu · âm Kun · ít gặp
狩る
săn
山で しかを 狩ります。
Người ta săn hươu trên núi.
か(り) kari · âm Kun
潮干狩り
đi bới nghêu
春に 潮干狩りに 行きます。
Mùa xuân chúng tôi đi bới nghêu.
Tập viết chữ 狩 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 狩 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.