Chữ 猫: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
猫
- Nghĩa
- con mèo
- Âm Hán Việt
- miêu
- Âm On
- ビョウ byou
- Âm Kun
- ねこ neko
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 犬 bộ khuyển
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ねこ。にゃあと なく どうぶつ。
- Tiếng Anh
- cat
- Tiếng Hàn
- 고양이 (묘)
- Tiếng Trung
- 猫
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ねこ neko · âm Kun
猫
con mèo
うちの 猫は よく ねます。
Con mèo nhà tôi ngủ nhiều.
Tập viết chữ 猫 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 猫 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.