Chữ 猶: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
猶
- Nghĩa
- hoãn lại, vẫn còn
- Âm Hán Việt
- do (dứu)
- Âm On
- ユウ yuu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 犬 bộ khuyển
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひきのばす。なお まだ。
- Tiếng Anh
- postpone, still
- Tiếng Hàn
- 미루다, 아직 (유)
- Tiếng Trung
- 延缓、仍然 (犹)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ユウ yuu · âm On · ít gặp
猶予
hoãn, gia hạn
一週間の 猶予を もらいます。
Tôi được gia hạn một tuần.
Tập viết chữ 猶 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 猶 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.