Chữ 礁: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
礁
- Nghĩa
- đá ngầm
- Âm Hán Việt
- tiều
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 石 bộ thạch
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うみの なかに かくれた いわ。
- Tiếng Anh
- reef
- Tiếng Hàn
- 암초 (초)
- Tiếng Trung
- 礁石、暗礁
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On · ít gặp
岩礁
bãi đá ngầm
船が 岩礁を さけて 進みます。
Con tàu tránh bãi đá ngầm mà đi.
Tập viết chữ 礁 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 礁 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.