Chữ 猿: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
猿
- Nghĩa
- con khỉ
- Âm Hán Việt
- viên
- Âm On
- エン en
- Âm Kun
- さる saru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 犬 bộ khuyển
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- さる。
- Tiếng Anh
- monkey
- Tiếng Hàn
- 원숭이 (원)
- Tiếng Trung
- 猴子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エン en · âm On · ít gặp
犬猿
như chó với mèo
二人は 犬猿の なかです。
Hai người như chó với mèo.
さる saru · âm Kun
猿
con khỉ
山で 猿の 群れを 見ました。
Tôi thấy đàn khỉ trên núi.
Tập viết chữ 猿 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 猿 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.