Chữ 琴: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
琴
- Nghĩa
- đàn koto
- Âm Hán Việt
- cầm
- Âm On
- キン kin
- Âm Kun
- こと koto
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 玉 bộ ngọc
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こと。いとを はじいて ならす がっき。
- Tiếng Anh
- koto, harp
- Tiếng Hàn
- 거문고, 고토 (금)
- Tiếng Trung
- 琴、古筝
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キン kin · âm On · ít gặp
木琴
đàn phím gỗ
音楽の 時間に 木琴を たたきます。
Giờ nhạc chúng em gõ đàn phím gỗ.
こと koto · âm Kun
琴
đàn koto
正月に 琴の 音を 聞きます。
Dịp năm mới tôi nghe tiếng đàn koto.
Tập viết chữ 琴 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 琴 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.