Dino Kids

Chữ 獲: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

獲

Nghĩa
giành được, săn được
Âm Hán Việt
hoạch
Âm On
カク kaku
Âm Kun
え(る) eru
Số nét
16 nét
Bộ thủ
犬 bộ khuyển
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 16 nét của chữ 獲, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
えものを とる。てに いれる。
Tiếng Anh
catch, win
Tiếng Hàn
잡다, 얻다 (획)
Tiếng Trung
捕获、获得 (获)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

カク kaku · âm On · ít gặp

え(る) eru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 獲 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 獲 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.