Chữ 珠: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
珠
- Nghĩa
- ngọc, hạt tròn
- Âm Hán Việt
- châu
- Âm On
- シュ shu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 玉 bộ ngọc
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たま。しんじゅ。
- Tiếng Anh
- pearl, bead
- Tiếng Hàn
- 구슬, 진주 (주)
- Tiếng Trung
- 珠子、珍珠
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュ shu · âm On · ít gặp
真珠
ngọc trai
真珠の かざりを 見ました。
Tôi xem món trang sức ngọc trai.
Tập viết chữ 珠 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 珠 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.