Chữ 班: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
班
- Nghĩa
- tổ, nhóm
- Âm Hán Việt
- ban
- Âm On
- ハン han
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 玉 bộ ngọc
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いくつかに わけた グループ。
- Tiếng Anh
- group, team
- Tiếng Hàn
- 모둠, 조 (반)
- Tiếng Trung
- 小组、组
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハン han · âm On
班長
tổ trưởng
今週の 班長は わたしです。
Tuần này tôi làm tổ trưởng.
Tập viết chữ 班 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 班 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.