Chữ 現: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
現
- Nghĩa
- hiện ra, bây giờ
- Âm Hán Việt
- hiện
- Âm On
- ゲン gen
- Âm Kun
- あらわ(れる) arawareru、あらわ(す) arawasu
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 玉 bộ ngọc
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あらわれる。いま。
- Tiếng Anh
- appear, present
- Tiếng Hàn
- 나타나다, 지금 (현)
- Tiếng Trung
- 出现、现在 (现)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゲン gen · âm On
現在
hiện tại
現在、駅の 前で 工事を して います。
Hiện tại người ta đang thi công trước ga.
あらわ(れる) arawareru · âm Kun
現れる
hiện ra
雲の 間から 月が 現れました。
Trăng hiện ra từ sau đám mây.
あらわ(す) arawasu · âm Kun
現す
để lộ ra, hiện ra
森の 中から 鹿が すがたを 現しました。
Một con nai hiện ra từ trong rừng.
Tập viết chữ 現 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 現 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.