Dino Kids

Chữ 現: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

現

Nghĩa
hiện ra, bây giờ
Âm Hán Việt
hiện
Âm On
ゲン gen
Âm Kun
あらわ(れる) arawareru、あらわ(す) arawasu
Số nét
11 nét
Bộ thủ
玉 bộ ngọc
Level
Level 5 · lớp 5

Thứ tự nét

Thứ tự viết 11 nét của chữ 現, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
あらわれる。いま。
Tiếng Anh
appear, present
Tiếng Hàn
나타나다, 지금 (현)
Tiếng Trung
出现、现在 (现)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ゲン gen · âm On

あらわ(れる) arawareru · âm Kun

あらわ(す) arawasu · âm Kun

Tập viết chữ 現 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 現 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.