Chữ 瑠: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
瑠
- Nghĩa
- ngọc lưu ly
- Âm Hán Việt
- lưu
- Âm On
- ル ru
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 玉 bộ ngọc
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- るり。あおい たまの いし。
- Tiếng Anh
- lapis lazuli
- Tiếng Hàn
- 청금석 (류)
- Tiếng Trung
- 青金石、琉璃
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ル ru · âm On · ít gặp
瑠璃
lưu ly, xanh lam
瑠璃色の 空が 広がります。
Bầu trời xanh lam trải rộng.
Tập viết chữ 瑠 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 瑠 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.