Chữ 畔: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
畔
- Nghĩa
- bờ nước, bờ ruộng
- Âm Hán Việt
- bạn
- Âm On
- ハン han
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 田 bộ điền
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みずべ。たんぼの あぜ。
- Tiếng Anh
- waterside, ridge between fields
- Tiếng Hàn
- 물가, 논두렁 (반)
- Tiếng Trung
- 湖畔、田埂
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハン han · âm On · ít gặp
湖畔
ven hồ
湖畔の 宿に とまります。
Chúng tôi nghỉ ở nhà trọ ven hồ.
Tập viết chữ 畔 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 畔 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.