Chữ 閲: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
閲
- Nghĩa
- xem xét, đọc duyệt
- Âm Hán Việt
- duyệt (duợt, dượt, huịch, huỵch)
- Âm On
- エツ etsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 門 bộ môn
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- よく しらべて みる。
- Tiếng Anh
- inspect, read through
- Tiếng Hàn
- 살펴보다, 열람하다 (열)
- Tiếng Trung
- 阅览、审阅 (阅)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エツ etsu · âm On · ít gặp
検閲
kiểm duyệt
むかしの 検閲に ついて 学びます。
Chúng em học về việc kiểm duyệt ngày xưa.
Tập viết chữ 閲 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 閲 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.