Dino Kids

Chữ 畳: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

畳

Nghĩa
chiếu tatami, gấp
Âm Hán Việt
điệp
Âm On
ジョウ jou
Âm Kun
たた(む) tatamu、たたみ tatami
Số nét
12 nét
Bộ thủ
田 bộ điền
Level
Level 7 · THCS
Dạng cũ
疊

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 畳, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
たたみ。たたむ。
Tiếng Anh
tatami mat, fold
Tiếng Hàn
다다미, 개다 (첩)
Tiếng Trung
榻榻米、叠 (叠)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ジョウ jou · âm On · ít gặp

たた(む) tatamu · âm Kun

たたみ tatami · âm Kun

Tập viết chữ 畳 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 畳 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.