Chữ 畿: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
畿
- Nghĩa
- vùng quanh kinh đô
- Âm Hán Việt
- kỳ
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 田 bộ điền
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みやこの まわりの ちいき。
- Tiếng Anh
- capital region
- Tiếng Hàn
- 수도 주변 지역 (기)
- Tiếng Trung
- 京城一带、京畿
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On · ít gặp
近畿
vùng Kinki
近畿の 地方を 調べます。
Tôi tìm hiểu vùng Kinki.
Tập viết chữ 畿 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 畿 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.