Chữ 痛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
痛
- Nghĩa
- đau
- Âm Hán Việt
- thống
- Âm On
- ツウ tsuu
- Âm Kun
- いた(い) itai、いた(む) itamu、いた(める) itameru、いた(ましい) itamashii
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 疒 bộ nạch
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いたい。いたむ。
- Tiếng Anh
- pain, hurt
- Tiếng Hàn
- 아프다 (통)
- Tiếng Trung
- 痛、疼
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ツウ tsuu · âm On
頭痛
đau đầu
朝から 頭痛が します。
Từ sáng tôi đau đầu.
いた(い) itai · âm Kun
痛い
đau
転んで ひざが 痛いです。
Ngã nên đầu gối tôi đau.
いた(む) itamu · âm Kun
痛む
nhức
歩きすぎて 足が 痛みます。
Đi nhiều quá nên chân nhức.
いた(める) itameru · âm Kun · ít gặp
痛める
làm đau
重い 物を 持って こしを 痛めました。
Bê vật nặng nên tôi đau lưng.
いた(ましい) itamashii · âm Kun · ít gặp
痛ましい
đau lòng
痛ましい 事故の ニュースです。
Đây là tin về vụ tai nạn đau lòng.
Tập viết chữ 痛 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 痛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.