Dino Kids

Chữ 矯: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

矯

Nghĩa
uốn nắn, sửa
Âm Hán Việt
kiểu
Âm On
キョウ kyou
Âm Kun
た(める) tameru
Số nét
17 nét
Bộ thủ
矢 bộ thỉ
Level
Level 9 · THPT

Thứ tự nét

Thứ tự viết 17 nét của chữ 矯, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
まがった ものを まっすぐに なおす。
Tiếng Anh
straighten, correct
Tiếng Hàn
바로잡다 (교)
Tiếng Trung
矫正、纠正 (矫)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

キョウ kyou · âm On · ít gặp

た(める) tameru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 矯 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 矯 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.