Chữ 癖: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
癖
- Nghĩa
- tật, thói quen
- Âm Hán Việt
- phích (tích)
- Âm On
- ヘキ heki
- Âm Kun
- くせ kuse
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 疒 bộ nạch
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くせ。
- Tiếng Anh
- habit, quirk
- Tiếng Hàn
- 버릇 (벽)
- Tiếng Trung
- 习惯、癖好
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヘキ heki · âm On · ít gặp
潔癖
tính sạch sẽ thái quá
祖母は 潔癖な 人です。
Bà tôi là người kỹ tính chuyện sạch sẽ.
くせ kuse · âm Kun
癖
tật, thói quen
つめを かむ 癖を 直します。
Tôi bỏ tật cắn móng tay.
Tập viết chữ 癖 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 癖 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.