Chữ 範: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
範
- Nghĩa
- khuôn mẫu, phạm vi
- Âm Hán Việt
- phạm
- Âm On
- ハン han
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 竹 bộ trúc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- てほん。くぎられた ところ。
- Tiếng Anh
- model, range
- Tiếng Hàn
- 본보기, 범위 (범)
- Tiếng Trung
- 模范、范围 (范)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハン han · âm On
範囲
phạm vi
テストの 範囲を 確認します。
Tôi xem lại phạm vi bài kiểm tra.
Tập viết chữ 範 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 範 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.