Chữ 盟: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
盟
- Nghĩa
- đồng minh, thề ước
- Âm Hán Việt
- minh
- Âm On
- メイ mei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 皿 bộ mãnh
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なかまに なる こと。かたい やくそく。
- Tiếng Anh
- alliance
- Tiếng Hàn
- 동맹, 맹세 (맹)
- Tiếng Trung
- 同盟、盟约
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
メイ mei · âm On
同盟
đồng minh
二つの 国が 同盟を 結びます。
Hai nước kết đồng minh.
Tập viết chữ 盟 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 盟 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.