Chữ 盤: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
盤
- Nghĩa
- mâm, nền
- Âm Hán Việt
- bàn
- Âm On
- バン ban
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 皿 bộ mãnh
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たいらな だい。もとに なる ところ。
- Tiếng Anh
- board, base
- Tiếng Hàn
- 판, 바탕 (반)
- Tiếng Trung
- 盘、基础 (盘)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
バン ban · âm On
基盤
nền tảng
生活の 基盤を つくります。
Người ta xây dựng nền tảng cuộc sống.
Tập viết chữ 盤 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 盤 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.