Chữ 瞬: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
瞬
- Nghĩa
- chớp mắt, khoảnh khắc
- Âm Hán Việt
- thuấn
- Âm On
- シュン shun
- Âm Kun
- またた(く) matataku
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 目 bộ mục
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まばたき。ほんの すこしの あいだ。
- Tiếng Anh
- blink, instant
- Tiếng Hàn
- 깜박이다, 순간 (순)
- Tiếng Trung
- 眨眼、瞬间
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュン shun · âm On
瞬間
khoảnh khắc
その 瞬間を 写真に とりました。
Tôi chụp lại khoảnh khắc đó.
またた(く) matataku · âm Kun · ít gặp
瞬く
nhấp nháy
星が 瞬いて います。
Những vì sao đang nhấp nháy.
Tập viết chữ 瞬 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 瞬 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.