Chữ 荒: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
荒
- Nghĩa
- dữ dội, hoang
- Âm Hán Việt
- hoang
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- あら(い) arai、あ(れる) areru、あ(らす) arasu
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あらい。あれる。
- Tiếng Anh
- rough, wild
- Tiếng Hàn
- 거칠다, 황폐하다 (황)
- Tiếng Trung
- 粗暴、荒芜
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On · ít gặp
荒野
hoang dã
荒野を こえて 進みます。
Chúng tôi băng qua vùng hoang dã.
あら(い) arai · âm Kun
荒い
dữ, thô
今日は 波が 荒いです。
Hôm nay sóng dữ.
あ(れる) areru · âm Kun
荒れる
nổi giông, hoang tàn
海が 荒れて います。
Biển đang động.
あ(らす) arasu · âm Kun · ít gặp
荒らす
phá phách
いのししが 畑を 荒らします。
Lợn rừng phá ruộng.
Tập viết chữ 荒 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 荒 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.