Chữ 砂: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
砂
- Nghĩa
- cát
- Âm Hán Việt
- sa
- Âm On
- サ sa、シャ sha
- Âm Kun
- すな suna
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 石 bộ thạch
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すな。
- Tiếng Anh
- sand
- Tiếng Hàn
- 모래 (사)
- Tiếng Trung
- 沙子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サ sa · âm On
砂糖
đường (gia vị)
紅茶に 砂糖を 入れます。
Tôi cho đường vào trà.
シャ sha · âm On · ít gặp
土砂
đất cát
大雨で 土砂が 流れました。
Mưa lớn cuốn theo đất cát.
すな suna · âm Kun
砂
cát
海べで 砂の 山を 作ります。
Chúng em đắp núi cát ở bãi biển.
Tập viết chữ 砂 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 砂 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.