Chữ 脳: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
脳
- Nghĩa
- não, đầu óc
- Âm Hán Việt
- não
- Âm On
- ノウ nou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 6 · lớp 6
- Dạng cũ
- 腦
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のう。あたまの なか。
- Tiếng Anh
- brain
- Tiếng Hàn
- 뇌, 머리 (뇌)
- Tiếng Trung
- 脑、大脑 (脑)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ノウ nou · âm On
頭脳
đầu óc
頭脳を 使う ゲームです。
Đây là trò chơi dùng đầu óc.
Tập viết chữ 脳 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 脳 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.